loại trừ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

(Lu-ca 4:18) Tin mừng này bao gồm lời hứa về việc loại trừ hẳn sự nghèo khó.

(Luke 4:18) This good news includes the promise that poverty will be eradicated.

jw2019

Đức Giê-hô-va hứa ngài sẽ loại trừ người ác khỏi trái đất vĩnh viễn.

Jehovah has promised to rid the earth of wicked people for all time.

jw2019

Ngài đã sắp đặt để vĩnh viễn loại trừ tội lỗi và sự chết.

He has made provision to remove sin and death once and for all.

jw2019

Chúng tôi đã loại trừ mọi khả năng gây nên nước tiểu nâu rồi.

We’ve ruled out every possible cause for brown urine.

OpenSubtitles2018. v3

Chẳng hạn, Nước này sẽ loại trừ Sa-tan và các quỉ.

For example, it will remove Satan and his demons.

jw2019

Con cái cần kỷ luật trong tình yêu thương để loại trừ những nét tính xấu.

Children need loving discipline to eliminate undesirable traits.

jw2019

Một cách để loại trừ cả 2 thằng cùng 1 lúc.

A way to get rid of both of you at once.

OpenSubtitles2018. v3

Cả ba bác sĩ mà anh ta đã gặp đều đã loại trừ ma túy và rượu.

The three doctors he’s already seen already ruled out drugs and alcohol.

OpenSubtitles2018. v3

Sử dụng biểu thức chính quy trong trường Dạng bộ lọc để loại trừ nhiều nguồn giới thiệu:

Use a regular expression in the Filter Pattern field to exclude several referring sources:

Xem thêm  Trái phiếu ngân hàng là gì? Có nên đầu tư vào trái phiếu ngân hàng?

support.google

Tôi muốn ông giúp người dân loại trừ một kẻ đạo đức giả.

I want you to spare the people another hypocrite.

OpenSubtitles2018. v3

Khi nào Đức Chúa Trời sẽ loại trừ sự gian ác trên đất?

When will God destroy evil on earth?

jw2019

Họ đang loại trừ mọi đầu mối.

They’re eliminating every lead.

OpenSubtitles2018. v3

À, nó loại trừ việc thả con chuột ra để anh có thể bắt lại lần nữa.

Well, that rules out letting the rat go so you can catch him again.

OpenSubtitles2018. v3

Condé sẽ không bao giờ bị loại trừ.

Condé will never rule.

OpenSubtitles2018. v3

Trong tập 10 & 11, không có buổi loại trừ.

In Episodes 10 and 11, there was no elimination.

WikiMatrix

Chẳng hạn, Nước Trời sẽ loại trừ Sa-tan và các quỷ (Khải huyền 20:1-3).

(Revelation 20:1-3) Eventually, nobody will get sick or die.

jw2019

Cái chết loại trừ nhau?

Death the alternative?

OpenSubtitles2018. v3

AGF: Chúng không loại trừ lẫn nhau.

AGF: They’re not mutually exclusive.

ted2019

Ngài sẽ tiêu hủy mọi vũ khí và loại trừ khỏi lòng loài người khuynh hướng gây hấn.

He will destroy all existing weapons and will remove from man’s heart even the desire for conflict.

jw2019

Trong tương lai, Đức Giê-hô-va sẽ dùng Nước Trời để loại trừ mọi sự gian ác.

In the future, Jehovah will use the Kingdom to remove all wickedness.

Xem thêm  5+ trang gõ CAPTCHA kiếm tiền UY TÍN nhất hiện nay

jw2019

Vậy là các ông chỉ định loại trừ Hitler.

I’m simply asking what you intend to do when Hitler is gone .

OpenSubtitles2018. v3

Tổng thống không muốn loại trừ khả năng nào, Saul.

The president wants all options on the table, Saul.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao chúng ta có thể tin chắc rằng Đức Chúa Trời sẽ loại trừ tội ác?

Why can we be confident that God will do away with crime?

jw2019

Tùy chọn Hủy bỏ và loại trừ và Gỡ xuống được đưa vào menu thả xuống tương ứng.

Options for Release and Exclude and Takedown are nested into their respective drop-down menus.

support.google

Tập 21 và 38 có loại trừ kép.

Episodes 21 and 38 featured double eliminations.

WikiMatrix

Source: https://wikifin.net
Category: Blog

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *