Các mẫu câu có từ ‘làm cho mọi việc trở nên tồi tệ’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Có những điều sẽ làm cho mọi việc trở nên tồi tệ ngàn lần.

So there are things that would literally make things a thousand times worse .
2. Cục dự trữ liên bang FED không hề khiến cho mọi việc trở nên ngày càng tồi tệ hơn nữa .

The Fed can’t mess it up so badly.

3. Khi mà cậu thú nhận chuyện ngoại tình mọi dự tính trở nên tồi tệ .
When you confess adultery, things tend to go bad .
4. Vì thế mọi việc ngày càng tồi tệ hơn .
But Sergei, none of us can get a job .
5. Khi những vấn đề trở nên tồi tệ, thì người ta có khuynh hướng đổ lỗi cho người khác hoặc thậm chí còn cả Thượng Đế .
When things turn bad, there is a tendency to blame others or even God .
6. Mọi thứ trở nên tồi tệ hơn khi Valdespino lẻn vào và đưa Julián khỏi khuôn viên Cung điện, không cầm theo điện thoại cảm ứng .
Things only get worse when Valdespino sneaks Julián off the palace grounds, leaving their phones behind .
7. Tình hình có khuynh hướng trở nên ngày càng tồi tệ hơn khi tới năm 2030 .
It gets really, really ugly out towards 2030 .
8. 18. ( a ) Từ một người tốt, Sau-lơ ngày càng trở nên tồi tệ ra làm sao ?
18. ( a ) What dramatic change for the worse did Saul undergo ?
9. Thường trở nên tồi tệ hơn khi hít vào và xảy ra trong một khu vực nhỏ .
Thes e typically get worse with breathing in and occur within a small area .
10. Mối quan hệ giữa người Công Giáo và người Waldenses ngày càng trở nên tồi tệ hơn .
Relations between the Catholics and the Waldenses continued to deteriorate .
11. Và toàn bộ thật kỳ dị, và cơn nhức đầu của tôi trở nên tồi tệ hơn .
And it was all very peculiar, and my headache was just getting worse .
12. Hối hận không nhắc nhở ta rằng ta đã thao tác tồi tệ .
Regret doesn’t remind us that we did badly .
13. Nội chiến và những cuộc xung đột quân sự chiến lược tại Nam Ossetia và Abkhazia càng làm cuộc khủng hoảng cục bộ trở nên tồi tệ .
The civil war and military conflicts in South Ossetia and Abkhazia aggravated the crisis .
14. Đó là những đồng tiền lương thiện dùng cho việc tồi tệ, Joe .
It’s good money at the bad, Joe .
15. Sáng hôm sau tôi nghĩ mọi chuyện còn tồi tệ hơn như vậy, nhưng thật giật mình cô ấy trở nên điềm đạm, thậm chí còn là hiền lành .
The next morning I expected more of the same, but to my surprise she was calm, even peaceful .
16. Trong 5 năm sau đó, tình hình thành Giê-ru-sa-lem ngày càng trở nên tồi tệ hơn .
Over the next five years, conditions in Jerusalem steadily deteriorate .
17. Tuy nhiên, sự không tương đồng nội bộ trở nên tồi tệ hơn, và một cuộc nội chiến mới bùng nổ .
Instead, internal dissent worsened, and a new civil war broke out .
18. Thế nên, nhiều người chạy xe quá vận tốc được cho phép, gian lận trong thi tuyển, biển thủ công quỹ và làm những việc tồi tệ hơn nữa .
This is true of people speeding on the highway, cheating on exams, embezzling public funds, and worse .
19. Ngược lại, thái độ ấy chỉ làm cho tình hình tồi tệ hơn .
On the contrary, such an attitude can only aggravate the situation .
20. Thật tồi tệ .
That’s terrible, guys .
21. Và hắn cố làm cho mọi người trở nên ác .
And he is trying to get everyone to be bad .
22. Nó trở nên tồi tệ hơn vào năm 1961, sau khi đập Nangbeto và cảng nước sâu Cotonou được kiến thiết xây dựng .
It worsened in 1961 following the major work undertaken in Benin with the construction of the Nangbeto Dam and deep-water port of Cotonou .
23. Chủ nhật tồi tệ !
That’s not good .
24. Cô nàng tồi tệ ?
# Terriblegirl ?
25. Mọi chuyện chỉ thêm tồi tệ nếu con cứ giữ khư khư một mình .
The tale is thrilling, if I say so myself .
26. Trở thành người ăn chay làm cho anh ấy trở nên tốt hơn mọi người .
Short answer, being vegan just makes you better than most people .
27. ” Rốt cuộc thì trở thành một cha sở cũng không phải quá tồi tệ. ”
Becoming a vicar hadn’t turned out so bad after all .
28. Ban đầu chỉ là đọ súng và rồi tình hình trở nên tồi tệ hơn, có cả hỏa lực pháo binh hạng nặng. ”
It started off just with simple gunfire and then it got worse, with heavy artillery fire. ”
29. Chiến tranh chỉ mang điều tồi tệ cho tất cả chúng ta .
The War will bring out the worst of us .
30. Địa vị Công Chúa đã làm toàn bộ trở nên tệ hơn
Being a princess made it all the worse .
31. Mitch McConnell, Đảng viên Cộng Hoà lãnh đạo phe thiểu số tại Thượng viện, cho rằng nó sẽ khiến nạn thất nghiệp của Hoa Kỳ trở nên tồi tệ .
The top Senate Republican, Minority Leader Mitch McConnell, says it will make America ‘ s unemployment problem worse .
32. Nếu súng được móc ra thì vấn đề sẽ tồi tệ lắm đấy .
If he pull the gun out, that means he serious .
33. Đời tôi ngày càng tồi tệ .
My life was going from bad to worse .
34. Đôi khi những người đã kết hôn làm cho nhau thấy tồi tệ một cách có chủ đích .
Married people make each other feel like shit on purpose sometimes .
35. Tình hình stress càng trở nên tồi tệ khi Napoléon đã gửi một lực lượng viễn chinh để dập tắt trào lưu Cách mạng Haiti .
The tense situation only worsened when Napoleon sent an expeditionary force to crush the Haitian Revolution .
36. Đã có một khoảng chừng thời hạn lặng sóng vào cuối những năm 1990 nhưng đấm đá bạo lực đã trở nên tồi tệ hơn kể từ năm 2000 .
There was a lull in the fighting during the late 1990 s but the violence has steadily worsened since 2000 .
37. Mọi chuyện làm ăn đều trở nên khó khăn vất vả .
Things are tough all over .
38. Chào mừng đến buổi diễn tồi tệ .
Welcome to the shit show .
39. Nhưng gì anh sẽ phải làm, còn tồi tệ gắp trăm lần chuyện đó .
This gonna get fucking worse, what I gotta do .
40. Dưới áp lực đè nén từ Hitler bởi tình hình quân sự chiến lược tồi tệ, Himmler trở nên lo ngại và không hề đưa ra những báo cáo giải trình đồng điệu .
Under pressure from Hitler over the worsening military situation, Himmler became anxious and unable to give him coherent reports .

Xem thêm  Báo giá quảng cáo Báo Đầu tư Online 2020 – Nami Media

41. Ít nhất là những phần tồi tệ.

Not the bad parts, at least .
42. Khi tồi tệ, chúng tôi ăn cháo .
When things were bad, we had porridge .
43. Chúng ta e sợ điều tồi tệ .
We fear the worst .
44. Cảm giác hối hận thật tồi tệ .
Regret feels awful .
45. Chúng ta cần phải tìm Chang trước khi việc bắt cóc này trở nên tệ hơn .
We need to find Chang before this kidnapping becomes something worse .
46. Và khi anh đi gặp cổ anh đã làm cho mọi chuyện trở nên nguy hại .
And when you went to see her, you were putting all that at risk .
47. Đối với con, điều đó thật tồi tệ .
That would be evil to me .
48. Tình hình Max ngày càng tồi tệ .
Max is getting worse .
49. Chuyện này sẽ chỉ tồi tệ hơn thôi .
This is just gonna get worse .
50. Còn những kẻ khác tồi tệ hơn ta .
There’s plenty worse than me .
51. Tuy họ không bị bán đấu giá công khai minh bạch, nhưng những điều kiện kèm theo thao tác của họ thường tồi tệ hơn thời xưa .
They may not be sold at public auctions, but their working conditions are frequently worse than those of most slaves in former times .
52. Ông ấy vừa có một ngày tồi tệ .
He’s just having a bad day .
53. Và thậm chí còn nó còn tồi tệ hơn .
And then it got even worse .
54. Đã có đủ tồi tệ cho kinh doanh thương mại rồi mất người dưới tay Baylor .
It’s bad enough for business losing clients to Baylor .
55. Vụ tràn dầu, do thảm hoạ gây ra, đã làm yếu tố tồi tệ thêm .
An oil spill, blamed on the disaster, compounded the problem .
56. Tình trạng vào thập kỷ 1820 tồi tệ thêm đến độ “ sự hỗn loạn vào dịp Lễ Giáng Sinh ” trở nên “ một mối rình rập đe dọa trầm trọng cho xã hội ”, theo lời Giáo sư Nissenbaum .
Conditions in the 1820 ’ s worsened to the point that “ Christmas misrule ” became “ an acute social threat, ” says Professor Nissenbaum .
57. Mọi việc đang trở nên hơi nhậy cảm, tôi hiểu, BS à .
Things are getting a bit emotional, I see, Doctor .
58. Nhưng mày đã làm mọi chuyện trở nên thuận tiện hơn .
You know, but you really made it too easy .
59. “ [ Trở nên ] cái bình quí-trọng, … sẵn-sàng cho mọi việc lành ”. — 2 TI-MÔ-THÊ 2 : 21 .
“ [ Become ] a vessel for an honorable purpose ,. .. prepared for every good work. ” — 2 TIMOTHY 2 : 21 .
60. Chúng ta giẫm đạp lên rạn sinh vật biển với những con tàu, máy lọc nước, xe ủi đất tất cả chúng ta đã đổi khác đặc thù hóa học của cả đại dương, làm ấm nguồn nước và làm cho những cơn bão trở nên tồi tệ hơn .
We have trampled the reefs physically with our boats, our fins, our bulldozers, and we have changed the chemistry of the entire sea, warmed the waters and made storms worse .
61. Sức mạnh của nitrocellulose làm cho nó trở nên thích hợp cho việc tạo nổ mìn .
The power of guncotton made it suitable for blasting .
62. Điều này làm cho việc kết giao, hay việc hợp tác càng trở nên khó khăn vất vả hơn .
It became much harder for them to socialize, much harder for them to cooperate .
63. Điều tồi tệ nhất đến vào tối hôm đó
The worst came that very night .
64. Tình hình của ông ngày càng tồi tệ đi
With the kids like that, he’s getting worse .
65. Và tình hình đang ngày càng tồi tệ hơn .
And it’s getting worse .
66. Anh có biết làm cách nào để anh thoát khỏi tình cảnh tồi tệ này không ?
Do you have any idea how you’re gonna get out of this awful pickle ?
67. Tôi đã làm công an 25 năm rồi, lăn lộn trong từng chỗ tồi tệ nhất .
I’ve been a lawman for 25 years, worked every hellhole in the territory .
68. Đây là một thực trạng cực kỳ tồi tệ .
This is a horrific condition .
69. Điều đó thật tồi tệ và không chuyên nghiệp
That’s somehow unprofessional and bad .
70. Một cuộc chạm trán tồi tệ với Bruce, và …
One bad encounter with Bruce, and …
71. Thằng tồi luôn làm những việc trái đạo .
” Bastard ” doesn’t do you justice .
72. Và hãy đương đầu với điều đó, việc những cơ quan xếp hạng tín dụng thanh toán xây dựng đã khiến nền kinh tế tài chính quốc tế trở nên tồi tệ, và tất cả chúng ta còn phải đổi khác phương pháp chúng quản lý và vận hành nữa .
And let’s face it, the credit rating agencies have contributed, putting the global economy on the brink, and yet they have to change the way they operate .
73. Tình hình trở nên tệ hơn chứ không khả quan hơn .
Things have become worse, not better .
74. Và cảm xúc ở ngực tôi ngày càng tồi tệ .
And the feeling on my chest got worse and worse .
75. Cả mái ấm gia đình sẽ bị liên can nếu mọi việc trở nên xấu đi .
The entire family will be implicated if this ends badly .
76. Hôm nay là một ngày tồi tệ nhất của con …
Look, I am having the worst day of my
77. Một vài vẫn bám trụ với điểm số tồi tệ .
A few were still there with bad grades .
78. Và càng ngày tình hình công ty càng tồi tệ .
And I don’t see any chance of it coming back .

Xem thêm  TOP 10 Ví Điện Tử Tốt Nhất Việt Nam Hiện Nay Nên Sử Dụng

79. Che giấu tội chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.

Keeping the matter hidden will only make matters worse .
80. Giống như mọi chuyện trong đời tôi hầu hết đều tồi tệ, toàn bộ mở màn với bà chủ nhỏ của tôi .
Like everything else that’s wrong in my life it all started with the little missus .

Source: https://wikifin.net
Category: Blog

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *