Đặt câu với từ đồ đạc, mẫu câu có từ ‘đồ đạc’ trong từ điển Tiếng Việt

1. □ Đồ đạc cá thể .

2. Thu dọn đồ đạc.

3. Rất nhiều đồ đạc.

4. thanh lọc đồ đạc

5. Thu xếp đồ đạc đi.

6. Giữ đồ đạc sạch sẽ

7. Hãy dẹp bớt đồ đạc

8. Thu dọn đồ đạc đi!

9. Lori, gói ghém đồ đạc.

10. Đưa hết đồ đạc đây.

11. Dọn dẹp đồ đạc đi.

12. Đậu xốp để chèn đồ đạc.

13. Con dọn đồ đạc ra đi.

14. Lấy đồ đạc và đi ngay.

15. Tôi phải gói ghém đồ đạc.

16. Đồ đạc em mang cả rồi
17. Đồ đạc của lsabel đây à ?
18. Đồ đạc không bị suy suyển gì .

19. Hãy gom đồ đạc và đi đi.

20. Anh đang thu xếp đồ đạc à?

21. Cần di chuyển một số đồ đạc?

22. Con giúp mẹ đóng gói đồ đạc.

23. Nếu thế, hãy dẹp bớt đồ đạc.

24. Không được ném đồ đạc bừa bãi!

25. Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc.

26. là một số đồ đạc nội thất.

27. Đưa đồ đạc của Thuyền trưởng xuống đi.

28. Em nhờ người lấy đồ đạc hộ đi.

29. Hãy thu dọn đồ đạc rời khỏi đây.

30. Đồ đạc của ngài đã đến từ sáng sớm .

31. Mọi người phải thu gom đồ đạc và đi.

32. Cậu có thể ăn mọi đồ đạc trong đó.

Xem thêm  Hướng dẫn làm cafe bọt biển bằng phin, không cần máy đánh trứng

33. Anh dám lục lọi đồ đạc của tôi ư?

34. Nếu như đồ đạc anh ở cả đây?

35. Mang lũ trẻ và đồ đạc của bà đi.

36. Ba người cậu, thu dọn đồ đạc, về nhà.

37. Thu dọn đồ đạc và đi theo chúng tôi.

38. Dì tìm thấy nó khi dọn dẹp đồ đạc.

39. Thợ mộc giỏi về tạo đồ đạc, đo lường.

40. Trong nhà chỉ có những đồ đạc cần thiết.

41. Dân sự ra về chở theo nhiều đồ đạc.

42. Mua đồ đạc của anh với giá 50 Euro.

43. Giê-su đã làm những đồ đạc bằng gỗ.

44. Người ta nói là cháu giỏi sửa đồ đạc.

45. Mày gói ghém đồ đạc của mình rồi biến.

46. Đồ đạc của vợ Edwards vẫn còn ở đây

47. Đây chẳng phải lúc gói ghém đồ đạc sao?

48. Rõ ràng, tớ không nghĩ họ sẽ ném đồ đạc.

49. Bạn thích làm thủ công hoặc sửa chữa đồ đạc?

50. Tôi đã nói dọn đồ đạc và đi đi mà!

51. Tôi đã đem đồ đạc của bà qua cabin B.

52. Chúng tôi đang dọn dẹp và dời chỗ đồ đạc.

53. Hôm nay mà quên đồ đạc là không được đâu.

54. thanh lọc đồ đạc sắp cái này bỏ cái kia

55. Anh nói anh sẽ chuyển đồ đạc ra đúng không?

Xem thêm  USD / CAD lập đỉnh mới khi đồng Canada yếu đi - https://wikifin.net

56. Tôi buồn và muốn ném đồ đạc cho nhẹ lòng.

57. Giấy phép kinh doanh phải gia hạn, đồ đạc nữa.

58. Những đồ đạc thông thường có thể được sử dụng.

59. Đồ đạc của em sẽ nằm ngoài đường sau 48 giờ .

60. Hội thánh địa phương đã đóng góp tiền và đồ đạc.

61. Vàng của họ bị cướp, lều và đồ đạc bị đốt.

62. Càng nhiều đồ đạc thì càng cần nhiều thì giờ.

63. À, trên kia cũng không có đồ đạc gì luôn.

64. Con phải mang rất nhiều đĩa và đồ đạc ạ.

65. Những gì xảy ra với y, đồ đạc trong nhà.

66. ❏ Phòng ngủ: Dọn giường và xếp đồ đạc ngăn nắp

67. Vậy hãy dành chỗ cho những đồ đạc hữu dụng.

68. Mày không được động vào đồ đạc trong phòng của Dylan.

69. Hắn chỉ có đồ đạc viết lách và cuốn sách này.

70. Và đó là điều tôi làm với đồ đạc của tôi.

71. Mau lên, các bạn, gom đồ đạc và lên xe thôi.

72. ❏ Phòng khách và các phòng khác: Xếp đồ đạc ngăn nắp.

73. Hai xe bít bùng và một xe tải chở đồ đạc.

74. Tôi sẽ đi tắm trong khi các người gom góp đồ đạc.

75. Chúng tôi thu dọn đồ đạc của mẹ tôi mang về nhà.

76. Nhà đẹp, đồ đạc tao nhã, những tấm thảm chất lượng cao.

77. Tôi vẫn có đồ đạc để mang Và một chặng đường dài

Xem thêm  Hướng Dẫn Đăng Ký Internet Banking SHB Online Đơn Giản Nhất

Xem thêm: Telesale là gì? Từ A-Z về bán hàng qua điện thoại

78. Mà thực ra thì, tôi cũng chẳng thèm dỡ đồ đạc ra kìa.

79. Ta nên dọn đồ đạc và rời nơi này ngay lập tức.

80. Chúng ta cần kiểm kê số đồ đạc chất đống ở đây.

Source: https://wikifin.net
Category: Blog

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *